Lmht: chi tiết bản cập nhật 12

     

Liên minh lịch sử một thời (LMHT) tiếp tục cho ra mắt phiên bản cập nhật 12.10.

Bạn đang xem: Lmht: chi tiết bản cập nhật 12

Ở lần update này, Riot đã thực hiện chỉnh sửa về tướng cũng như trang bị giúp cân đối lại game. Hãy cùng mày mò những điểm vượt trội cần niềm nở trong bạn dạng cập nhật 12.10 này nhé.


LMHT: cụ thể thay đổi bản cập nhật 12.10LMHT: cụ thể thay đổi bản cập nhật 12.9LMHT: cụ thể thay đổi bản cập nhật 12.8LMHT: cụ thể thay đổi bạn dạng cập nhật 12.7LMHT: chi tiết thay đổi phiên bản cập nhật 12.6LMHT: cụ thể thay đổi bạn dạng cập nhật 12.5bLMHT: cụ thể thay đổi bạn dạng cập nhật 12.5

LMHT: cụ thể thay đổi bản cập nhật 12.10

Thay đổi về hệ thống

Tất cả tướng đã nhận thêm những chỉ số gồm có:

Máu cơ bản tăng 70Máu thêm vào đó mỗi cấp cho tăng 14Giáp cộng thêm mỗi cấp tăng 1.2Kháng phép thêm vào đó mỗi cấp tăng 0.8

Chỉnh sửa tài năng hồi phục/tạo giáp/giảm hồi tiết mới:

Khả năng hồi phục của Tướng sút từ 10-28%Khả năng tạo cạnh bên của Tướng sút 10%Khả năng hồi sinh giảm từ 10-28%Khả năng tạo ra giáp sút 10%Hiệu ứng vết Thương Sâu giảm từ 40% xuống 30% cùng 60% xuống một nửa khi được cường hóaKhả năng xuyên gần cạnh và chống phép giảm 10%

Tăng liền kề thương của trụ quanh đó từ 152-278 lên 167-391. Trụ trong cùng trụ nhà lính tăng từ bỏ 170-305 lên 187-427. Trụ nhà nhà chính tăng từ 150-285 lên 165-405.

Sát yêu thương Baron gây ra tăng từ 125+8 từng phút lên 150+10 mỗi phút.

Thay đổi về tướng

APHELIOS

AATROX

AHRI

Nội tại - Hồi máu khi tích đủ cộng dồn từ bộ đội và quái: 40-120 (levels 1-18) (+25% AP) xuống 35-95 (levels 1-18) (+20% AP)Nội tại - Hồi tiết khi đánh gục tướng: 80-200 (levels 1-18) (+35% AP) xuống 75-165 (levels 1-18) (+30% AP)

AKSHAN

Khiên từ bỏ nội tại: 40-300 (levels 1-18) (+40% AD cùng thêm) xuống 40-280 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm)

ALISTAR

Nội trên - Hồi máu: 25-161 xuống 23-142 (levels 1-18) (vẫn tăng gấp rất nhiều lần cho đồng minh)

ANNIE

AZIR

E - lá chắn 80/120/160/200/240 (+70% AP) xuống 70/110/150/190/230 (+60% AP)

BARD

CAMILLE

Nội tại - Lá chắn 20% xuống 17% máu buổi tối đa

CASSIOPEIA

CHO"GATH

Nội trên - Hồi ngày tiết 20-71 xuống 18-52 (levels 1-18)

DARIUS

Q - Hồi huyết trên tướng với quái to 15% xuống 13%

DIANA

DR. MUNDO

EKKO

ELISE

FIORA

Nội tại - Hồi huyết 40-115 xuống 35-100 (levels 1-18)R - Hồi ngày tiết mỗi giây 80/110/140 (+60% SMCK cộng thêm) xuống 75/110/125 (+60% SMCK cộng thêm)

FIDDLESTICKS

GALIO

GANGPLANK

GAREN

GRAGAS

Nội tại - hồi ngày tiết 8% xuống 6.5% máu buổi tối đa

GWEN

Nội tại - hồi ngày tiết lên tướng 70% xuống 60% tiếp giáp thương tạo raNội tại - hồi máu buổi tối đa lên tướng 12-30 (levels 1-18) (+7% AP) xuống 10-25 (levels 1-18) (+6.5% AP) theo khoảng tầm cách

ILLAOI

Nội trên - hồi tiết 5% xuống 4.5% máu sẽ mất

IRELIA

IVERN

E - lá chắn 80/115/150/185/220 (+80% AP) xuống 70/100/130/160/190 (+75% AP)

JANNA

E - lá chắn 80/110/140/179/200 (+65% AP) xuống 75/100/125/150/175 (+60% AP)R - hồi ngày tiết mỗi giây 100/150/200 (+50% AP) xuống 90/145/200 (+45% AP)

JARVAN IV

KAI"SA

KARMA

KATARINA

R - vệt thương sâu 60% xuống 50%

KAYLE

KAYN

Nội tại (Dạng trinh sát Darkin) - hồi huyết từ năng lực lên tướng tá 30-40% (levels 1-18) xuống 25-35% (levels 1-18) STVL gần kề thương khiến raE - hồi máu 100/115/130/145/160 (+40% SMCK cùng thêm) xuống 90/100/110/120/130 (+35% SMCK cùng thêm)R (Dạng sát thủ Darkin) - hồi tiết 10.5% (+9.1% mỗi 100 SMCK cùng thêm) xuống 9.75% (+8.45% từng 100 SMCK cùng thêm) máu tối đa của mục tiêu (70% xuống 65% lượng cạnh bên thương)

KHA"ZIX

KINDRED

W (Nội tại) - hồi huyết khi đủ nội trên 49-100 xuống 47-81 (dựa bên trên máu vẫn mất)R - hồi máu 250/325/400 xuống 225/300/375

KLED

LEE SIN

LILLIA

Nội tại - hồi máu lên quái khổng lồ 27-104 (levels 1-18) (+6% AP) xuống 24-75 (levels 1-18) (+5.4% AP)Nội trên - hồi tiết lên tướng 12-140 (levels 1-18) (+20% AP) xuống 11-125 (levels 1-18) (+18% AP)

LISSANDRA

R - hồi máu tối thiểu 100/150/200 (+30% AP) xuống 90/140/190 (+25% AP)

LULU

E - lá chắn 80/120/160/200/240 (+40% AP) xuống 75/110/145/180/215 (+35% AP)R - máu cộng thêm 300/450/600 (+50% AP) xuống 275/425/575 (+45% AP)

LUX

MALPHITE

Nội tại - lá chắn10% xuống 9% máu buổi tối đa

MAOKAI

Nội trên - hồi huyết từ các đòn đánh được cường hóa 5-65 (+5-15% máu buổi tối đa) theo level 17 xuống 5-45 (+4.5-11% máu buổi tối đa) theo cấp độ 15

MORDEKAISER

MORGANA

Nội trên - hồi tiết từ khả năng 20% xuống 18% gần kề thương gây ra lên tướng, xe cộ pháo, tai ác vừa cùng to

NAMI

NASUS

NAUTILUS

NIDALEE

NOCTURNE

Nội trên - hồi tiết từ các đòn đánh đánh thường xuyên được cường điệu hóa 15-40 (levels 1-18) (+15% AP) xuống 13-30 (levels 1-18) (+30% AP) với mỗi tướng địch trúng đòn (giảm 1/2 lên lính)

NUNU và WILLUMP

OLAF

ORIANNA

POPPY

PYKE

Nội trên - Lượng tiết xám về tối đa 60% xuống 55% máu tối đaNội tại - xác suất sát thương chuyển thành máu xám 10% (+0.25% mỗi 1 cạnh bên Lực) xuống 9% (+0.2% từng 1 tiếp giáp Lực)Nội tại - liền kề thương cường hóa chuyển thành máu xám 45% (+0.5% mỗi 1 gần kề Lực) xuống 40% (+0.4% mỗi 1 gần kề Lực)

RAKAN

RELL

RENATA GLASC

RENEKTON

RIVEN

E - lá chắn 85/115/145/175/205 (+120% SMCK cùng thêm) xuống 80/105/130/155/180 (+110% SMCK cộng thêm)

RUMBLE

SENNA

SERAPHINE

SHEN

Nội tại - lá chắn 50-101 (levels 1-18) (+14% máu cộng thêm) xuống 50-101 (levels 1-18) (+12% máu cùng thêm)R - lá chắn 140/320/500 (+17.5% máu cùng thêm) xuống 130/290/450 (+16% máu cùng thêm)

SINGED

Q (khi đang bật R) - lốt thương sâu 40% xuống 30%

SION

SKARNER

SONA

SORAKA

W - hồi ngày tiết 100/130/160/200/220 (+65% AP) xuống 90/110/130/150/170 (+50% AP)R - hồi huyết 130/215/300 (+55% AP) xuống 125/205/ 285 (+50% AP)

SWAIN

SYLAS

TAHM KENCH

TALON

Q - hồi ngày tiết 10-70 (levels 1-18) xuống 9-55 (levels 1-18)

TARIC

THRESH

TRUNDLE

Nội trên - hồi ngày tiết 2-7% xuống 1.8-5.5% (levels 1-18) máu về tối đa của đối phương

TRYNDAMERE

UDYR

URGOT

VARUS

E - dấu thương 40% xuống 30%

VI

Nội trên - lá chắn 15% xuống 13% máu buổi tối đa

VIEGO

Nội tại - hồi máu 3% (+3% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% từng 100% tốc độ đánh) xuống 2.5% (+2.5% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% mỗi 100% tốc độ đánh) máu tối đa của mục tiêuQ - hồi máu từ đòn tiến công thường lên tướng mạo địch bị đánh dấu 150% xuống 135%Q - hồi máu từ đòn tấn công thường lên tai ác bị ghi lại 155% xuống 145% (hồi tiết lên bộ đội vẫn có khả năng sẽ bị giảm 10%)

VIKTOR

Q - lá chắn 30-115 (levels 1-18) (+20% AP) xuống 27-105 (levels -18) (+18% AP)

VEX

VLADIMIR

VOLIBEAR

WARWICK

XIN ZHAO

Nội tại - hồi tiết 7-92 (levels 1-18) (+10% AD) (+55% AP) xuống 6-74 (levels 1-18) (+7% AD) (+55% AP)

YASUO

Nội tại - lá chắn 115-525 xuống 100 - 475 (levels 1-18)

YONE

W - lá chắn 40-60 (levels 1-18) (+60% SMCK cùng thêm) xuống 35-55 (levels 1-18) (+55% SMCK cùng thêm)

YORICK

Q - lá chắn về tối thiểu 12-82 (levels 1-18) xuống 10-68 (levels 1-18)

YUUMI

ZAC

Nội trên - hồi máu lúc nhặt lại kho bãi nhầy 4/5/6/7% xuống 4/4.75/5.5/6.25% máu tối đa

Thay đổi về trang bị

Giáp Gai

Vết yêu đương Sâu 40% xuống 30%

Vết yêu thương Sâu áp dụng lên những tướng địch bị bất tỉnh 60% xuống 50%

Áo Choàng Gai

Vết yêu mến Sâu 40% xuống 30%

Lời đề cập Tử Vong

Vết yêu thương Sâu 40% xuống 30%

Vết thương Sâu sau 3 đòn tấn công lên tướng tá 60% xuống 50%

Cưa Xích Hóa Kỹ

Vết yêu thương Sâu 40% xuống 30%

Vết thương Sâu lên tướng mạo địch dưới 1/2 máu 60% xuống 50%

Gươm Đồ Tể

Vết thương Sâu 40% xuống 30%

Quỷ Thư Morello

Vết yêu thương Sâu 40% xuống 30%

Vết yêu thương Sâu lên tướng tá địch dưới một nửa máu 60% xuống 50%

Bình Thải Hóa Dược

Vết yêu quý Sâu 40% xuống 30%

Đòn tiến công tiếp theo của khách hàng và đồng minh được cường hóa gây vết thương sâu 60% xuống 50%

Ngọc Quên Lãng

Vết yêu thương Sâu 40% xuống 30%

Trượng hỏng Vô

Xuyên phòng phép 45% xuống 40%

Đá Hắc Hóa

Xuyên kháng phép 15% xuống 13%

Nỏ Thần Dominik

Xuyên sát 35% xuống 30%

Cung Xanh

Xuyên sát 20% xuống 18%

Mũ Trụ Nguyền Rủa

Sát mến thiêu đốt 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) xuống 1.8% (cận chiến) / 1.0% (đánh xa) máu về tối đa của đối thủ

Bùa Nguyệt Thạch

Hồi huyết 70 xuống 60Hồi máu và khiên tăng 6% xuống 5% mỗi cùng dồn (tối đa 5 cộng dồn)Hiệu ứng truyền thuyết thần thoại +10 xuống +8 hồi tiết mỗi sản phẩm huyền thoại

Khiên Thái Dương

Sát mến tăng 12% xuống 10% mỗi cộng dồn (tối nhiều 6 cộng dồn)

Vũ Điệu Tử Thần

Hồi máu 175% xuống 150% SMCK cùng thêm

Búa Rìu cạnh bên Thần

Hồi máu 7.8% (cận chiến) /3.6% (đánh xa) xuống 6% (cận chiến) /3% (đánh xa) máu tối đa

Nhẫn Doran

Hồi 0.75 xuống 1 năng lượng mỗi giây. Gây cạnh bên thương lên tướng mạo địch vẫn tăng lượng phục sinh lên 1.5 tích điện mỗi giây trong 10 giây. Còn nếu như không thể nhấn Năng Lượng, hồi phục 1/2 xuống 45% giá bán trị tích điện thành Máu

Dược Phẩm Phẫn Nộ

Kích Hoạt - Tiêu Thụ: 15% xuống 12% Hút Máu thứ lý (lên tướng)

Băng sát Vĩnh Cửu

Lá chắn 100-200 (+5% tích điện hiện tại) xuống 100-180 (+4.5% năng lượng hiện tại)


Thú Tượng Thạch Giáp

Khiên 100 (+100% máu cùng thêm) xuống 100 (+90% máu cộng thêm)

Dây Thép Gai

Hút máu 10% xuống 8% (15% xuống 10% với trang bị của Ornn)

Hồi 25% AD (+10% máu đang mất) xuống 20% AD (+8% máu đã mất)

Dao Găm Băng Giá

Hút ngày tiết 8% xuống 7%

Dao Găm Nham Thạch

Hút tiết 8% xuống 7%

Lời Thề Hiệp Sĩ

Hồi máu tương tự 8% xuống 7% lượng tiếp giáp thương mà liên minh Xứng Đáng gây nên lên tướng

Dây Chuyền Iron Solari

Lá Chắn 200-365 xuống 180-330 (levels 1-18) (tương trường đoản cú với sản phẩm công nghệ của Ornn)

Chùy sợi Malmortius

Hút huyết 12% xuống 10%

Chuông bảo lãnh Mikael

Hồi tiết 100-200 (levels 1-18) xuống 100 - 180 (levels 1-18)

Búa Gỗ

Hồi ngày tiết 2% (đánh gần) / 1% (đánh xa) xuống 1.6% (đánh gần) / 0.8% (đánh xa) máu về tối đa

Dây Chuyền Chuộc Tội

Hồi huyết 200-400 xuống 180-340 (levels 1-18)

Quyền Trượng Ác Thần

Hồi máu 8% xuống 7% (10% xuống 8% với trang bị của Ornn)

Quyền Trượng Đại Thiên Sứ

Hồi máu tương tự 35% xuống 25% tích điện tiêu thụ

Mảnh Chân Băng

Hồi mana cơ bản 100% xuống 115%

Móng Vuốt Sterak

Lá chắn 75% xuống 70% máu cùng thêm

Huyết Trượng

Hút tiết 8% xuống 7%

Huyết Kiếm

Hồi ngày tiết 20% xuống 18%Hồi ngày tiết phụ trội 50-350 xuống 50-320 (levels 1-18)

Nguyệt Đao

Hút ngày tiết 8% xuống 7% (10% xuống 8% với sản phẩm công nghệ của Ornn)Lá chắn 180 (+40% AD) xuống 160 (+35% AD) (giảm 1/2 cho tướng đánh xa)

Nỏ Tử Thủ

Hút máu 8% xuống 7% (10% xuống 8% với sản phẩm của Ornn)

Lá chắn 275-700 xuống 250-630 (levels 1-18)

Thay đổi về bảng ngọc cùng phép bổ trợ

Kiểm soát Điều Kiện

Giáp và chống phép 5% xuống 4%

Chinh Phục

Hút huyết 9% (cận chiến) / 8% (đánh xa) xuống 6% (cận chiến) / 5% (đánh xa)

Suối mối cung cấp Sinh Mệnh

Đồng minh được hồi máu khi đánh vào đối tượng bị đánh dấu 5 (+1% máu buổi tối đa của bạn) 5 (+0.9% máu buổi tối đa của bạn)

Quyền Năng Bất Diệt

Hồi tiết 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) xuống 1.7% (cận chiến) / 1.02% (đánh xa) máu tối đaSát yêu quý 4% (cận chiến) / 2.4% (đánh xa) xuống 3.5% (cận chiến) / 2.1% (đánh xa) máu buổi tối đa

Hộ Vệ

Lá Chắn 50-130 (levels 1-18) (+15% AP) (+9% máu cùng thêm) xuống 45-120 (levels 1-18) (+12.5% AP) (+8% máu cộng thêm)

Quả ước Hư Không

Lá chắn phép 40-120 (levels 1-18) (+15% AD cùng thêm) (+10% AP) xuống 35-110 (levels 1-18) (+14% AD cộng thêm) (+9% AP)

Hồi ngày tiết Vượt Trội

Lá chắn về tối đa 10 (+10% máu buổi tối đa) xuống 10 (+9% máu buổi tối đa)

Triệu Hồi Aery

Lá chắn 35-80 (levels 1-18) (+40% AD cộng thêm) (+25% AP) xuống 30-75 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm) (+22.5% AP)

Vị Máu

Hồi tiết 18-35 (levels 1-18) (+20% AD cộng thêm) (+10% AP) xuống 16-30 (levels 1-18) (+15% AD cộng thêm) (+8% AP)

Đắc Thắng

Hồi 12% xuống 10% máu đang mất

Lá chắn

Lá chắn 115-455 xuống 105-411 (levels 1-18)

Hồi máu

Hồi tiết 90-345 xuống 80-318 (levels 1-18)

Thiêu đốt

Vết yêu đương sâu 60% xuống 50%

Trừng phạt

Hồi 90 (+10% máu buổi tối đa) xuống 80 (+7.5% máu tối đa)

Kết thúc cập nhật LMHT 12.10!

LMHT: chi tiết thay đổi bản cập nhật 12.9

Cập nhật về tướng

Hecarim

Q – Càn Quét: tỉ lệ thành phần SMCK thêm vào đó 85% lên thành 90%.W – Nhiếp Hồn Trận:Thời gian hồi chiêu 18s ở số đông cấp giảm sút còn 14s ở phần đa cấp.

Varus

Braum

Thresh

P – Đoạ Đày: tiếp giáp và SMPT thêm vào đó với mỗi vong hồn 0,75 lên thành 1.W – nhỏ Đường Tăm Tối: Lượng lá chắn cộng thêm với mỗi vong linh 1 lên thành 2.

Xem thêm: Cách Add Dotnetbar Vào Visual Studio ) — C# For Automation, Các Câu Hỏi Về Bộ Công Cụ Dotnetbar

Rengar

W – giờ Gầm Chiến Trận: tiếp giáp thương thêm lên quái quỷ rừng 85 – 150 ( tùy lever ) giảm đi còn 65 – 130 ( tùy lever ).

Master Yi

Nidalee

Máu cơ bản 570 giảm sút còn 540.

Ahri

E – Hôn Gió: thời gian hồi chiêu 12s ở hầu như cấp lên thành 14s phần lớn cấp.R – Phi Hồ: thời gian hồi chiêu 130/105/80s lên thành 140/115/90s.

Renata Glasc

Giáp cơ phiên bản 29 giảm xuống còn 27P – cấp cho Vốn: ngay cạnh thương khiến thêm ( tính cả khi đồng đội tiến công vào kim chỉ nam bị đánh dấu ) 1 – 3,5% ( ở cấp cho 1 – 13 ) (+ 1% từng 100 SMPT thêm vào đó ) biến đổi thành 1 – 2% ( ở cấp cho 1 – 9 ) (+ 2% từng 100 SMPT cùng thêm.

Sion

P – Vinh quang quẻ Tử Sĩ: gần kề thương lên công trình ở dạng Thây Ma 100% giảm xuống còn 40%.

Olaf


Chuyên mục: Làng Game Việt